Điều hòa Daikin âm trần 1 chiều đa hướng thổi non-inverter 26.000BTU FCNQ26MV1/RNQ26MV19

Điều hòa Daikin âm trần 1 chiều đa hướng thổi non-inverter 26.000BTU FCNQ26MV1/RNQ26MV19
Click image for Gallery
  • Thương hiệu:
  • Model: FCNQ26MV1/RNQ26MV19
  • Bảo hành: 12 tháng toàn máy và 04 năm với máy nén
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại không inverter
  • Trong kho: Có hàng
  • 35.381.000 29.750.000
  • Giá bao gồm thuế VAT

Available Options



Tính năng FCNQ26MV1/RNQ26MV1(Y1)

Dàn lạnh đa dạng

Daikin đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với dãy sản phẩm đa dạng phong phú nhiều chủng loại (Dàn lạnh cassette âm trần, dàn lạnh áp trần, dàn lạnh nối ống gió, dàn lạnh tủ đứng đặt sàn) và nguồn điện (1 pha và 3 pha)

Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng với tính năng lập lịch hàng tuần


  • Đơn giản, thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất.
  • Dễ sử dụng và vận hành mượt mà bằng cách làm theo chỉ dẫn

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn


Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng.

Vận hành êm ái

Tùy vào từng chủng loại dàn lạnh mà độ ồn giao động từ 32 dB(A) đến 45 dB(A).
Dàn nóng vận hành ở mức độ ồn từ 48 dB(A) đến 58 dB(A).
Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

  • Môi chất lạnh nạp sẵn đến 15m ống (Áp dụng với model RNQ30-48M).
  • Dễ bố trí nhờ nối ống theo 4 hướng (Áp dụng với model RNQ30-48M).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA FCNQ26MV1/RNQ26MV1(Y1)
Loại điều hòa
  • 1 chiều
Tính năng
  • Non-Inverter
Gas (Môi chất lạnh)
  • R410a
Xuất xứ
  • Thái Lan
Loại điều khiển
  • Điều khiển dây
Công suất lạnh(BTU) 1,2
  • 26.000
Công suất lạnh (KW) 1,2
  • 7.6
COP (Làm lạnh)
  • 3.00
Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1
  • 2.53
Công suất điện tiêu thụ (lạnh)(W)
  • 2.53
Điện nguồn
  • 3 pha, 380-415V, 50Hz
  • hoặc 1 pha 220V , 50Hz
Màu sắc
  • Trắng
Độ ồn dàn lạnh (dBA) (Cao/ thấp) 3
  • 35/28
Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày)
  • 256 x 840 x 840
Khối lượng dàn lạnh (Kg)
  • 21
Độ ồn dàn nóng(dBA)3
  • 54
Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày)
  • 735 x 825 x 300
Khối lượng dàn nóng (Kg)
  • 56
1Công suất lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau:
Nhiệt độ gió hồ 27 độ CDB, 19,5 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời: 35 độ CDB. Chiều dài ống gas tương đương 7,5m nằm ngang
2Công suất ròng, đã trừ đi việc làm mát cho động cơ quạt dàn lạnh
3Giá trị được đo trong phòng cách âm, theo tiêu chuẩn và thông số JIS
Trong quá trình hoạt động giá trị này có thể cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh

Bảng giá lắp đặt điều hòa

STT VẬT TƯ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
 
1 Ống đồng  băng cuốn       
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                120.000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                140.000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                160.000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                180.000
2 Giá đỡ cục nóng      
2.1 Giá đỡ cục nóng nhỏ sơn tính điện Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                 100.000
2.2 Giá đỡ cục nóng đại sơn tính điện Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái                150.000
3 Chi phí nhân công lắp máy       
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                200.000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ                250.000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                250.000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                350.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Attomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ                100.000
7.2 Chi phí thang dây Bộ                200.000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét                  40.000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ                200.000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ                250.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 6.1 cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 7.1 cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Đại lý phân phối máy điều hòa âm trần  chính hãng

Giá rẻ nhất miền bắc

Mua hàng tại kho

Miễn phí vận chuyển

Trong bán kính 15km

Cam kết hàng chính hãng

Bảo hành chính hãng

CMS Blocks

This is a CMS block. You can insert any content (HTML, Text, Images) Here.

Read More