Điều hòa LG âm trần 1 chiều inverter 18.000 BTU ATNQ18GPLE6/ATUQ18GPLE6

Điều hòa LG âm trần 1 chiều inverter 18.000 BTU ATNQ18GPLE6/ATUQ18GPLE6
Click image for Gallery
  • Thương hiệu:
  • Model: ATNQ18GPLE6/ATUQ18GPLE6
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Trong kho: Có hàng
  • Liên hệ có giá cực tốt Liên hệ có giá cực tốt
  • Giá bao gồm thuế VAT

Available Options



Điều hòa LG âm trần 1 chiều inverter 18.000 BTU ATNQ18GPLE6/ATUQ18GPLE6

Các tính năng chính của máy lạnh âm trần LG inverter

- Sử dụng công nghệ Inverter điều khiển máy nén tiết kiệm điện

- Máy có độ ồn thấp

- Chức năng làm lạnh, khử ẩm

- Chức năng hẹn giờ tắt mở

- Điều khiển bằng Remote từ xa không dây và bảng điều khiển treo tường

- Mặt nạ thiết kế 360 độ giúp không khí lạnh lan tỏa rộng khắp phòng

- Có chức năng tự khởi động lại khi mất điện

- Tự lưu chế độ cài đặt khi mất điện

- Có chức năng khử ẩm nhẹ và làm sạch không khí bằng ion âm

- Kiểu thiết kế dễ dàng lắp đặt và vệ sinh

- Máy sử dụng dàn tản nhiệt chống ăn mòn, hệ số trao đổi nhiệt cao

> Diện tích 24 - 27 m² hoặc 72 - 81 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)

Thông số kỹ thuật

hong-so-ky-thuat-am-tran-2hp

 

Điều hòa âm trần LG 18000BTU inverter 1 chiều ATNQ18GPLE6/ATUQ18GPLE6

Tiết kiệm Không gian

Lan Tỏa Khắp Mọi Nơi

Các cánh vẫy hoạt động độc lập, giúp luồng không khí mát lạnh lan tỏa khắp bốn hướng.

Điều hòa LG âm trần 1 chiều inverter 18.000 BTU ATNQ18GPLE6/ATUQ18GPLE6 phù hợp với diện tích phòng nhỏ hơn 30m2

Dàn tản nhiệt được tối đa hóa chống ăn mòn

Xem thêm:

Điều hòa LG âm trần 1 chiều inverter 24.000 BTU ATNQ24GPLE6/ATUQ24GPLE6
Điều hòa LG âm trần 1 chiều inverter 36.000 BTU ATNQ36GNLE6/ATUQ36GNLE6
Điều hòa LG âm trần 1 chiều inverter 48.000 BTU ATNQ48GMLE6/ATUQ48GMLE6

 

Dàn Lạnh ATNQ18GPLE6
Dàn nóng ATUQ18GPLE6
Mặt nạ PT-UMC1
Công suất lạnh Btu/h 18.000
Kw 5.27
Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) V/Ø/Hz 220÷240/1/50
EER (Btu/h.W)/(W/W) 11.8/3.45
Môi chất lạnh - R410A
Công suất điện kw/h 1.53
Cường độ dòng điện A 6.70
Dàn lạnh Kích thước
WxHxD
Thân máy mm 840x204x840
Mặt Nạ mm 950x25x950
Khối lượng Kg 19.6
Quạt Loại Turbo Fan
Động cơ BLDC
Lưu lượng
cao/tb/thấp
mᶟ/phút 17/15/13
ftᶟ/phút 600/530/459
Độ ồn cao/tb/thấp db(A) 36/34/32
Dây cấp nguồn và tín hiệu SL x mm² 4C x 1.5
Dàn nóng Kích thươc(WxHxD) mm 770x530x459
Khối lượng kg 33
Máy nén Loại - Twin rotary
Động cơ - BLDC
Số lượng - 1
Quạt Loại - Propeller
Lưu lượng mᶟ/phút 50
Động cơ - BLDC
Số lượng - 1
Độ ồn db(A) 47
Dây cấp nguồn SL x mm² 3C x 2.5
Đường kính ống gas Lỏng mm(inch) Ø6.35(1/4)
Hơi mm(inch) Ø12.7(1/2)
Đường kính nước ngưng Ngoài/Trong mm(inch) Ø32/25
Chiều dài ống gas Tối đa m 30
Chênh lệch độ cao Tối đa m 15
Nhiệt độ hoạt động Min~Max °CBD -5~48
Điều khiển] Loại - Từ xa không dây
Xuất xứ Thân máy - Thái Lan
mặt nạ - Hàn Quốc

Bảng giá lắp đặt điều hòa

STT VẬT TƯ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
 
1 Ống đồng  băng cuốn       
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                120.000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                140.000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                160.000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                180.000
2 Giá đỡ cục nóng      
2.1 Giá đỡ cục nóng nhỏ sơn tính điện Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                 100.000
2.2 Giá đỡ cục nóng đại sơn tính điện Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái                150.000
3 Chi phí nhân công lắp máy       
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                200.000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ                250.000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                250.000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                350.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Attomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ                100.000
7.2 Chi phí thang dây Bộ                200.000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét                  40.000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ                200.000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ                250.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 6.1 cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 7.1 cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Đại lý phân phối máy điều hòa âm trần  chính hãng

Giá rẻ nhất miền bắc

Mua hàng tại kho

Miễn phí vận chuyển

Trong bán kính 15km

Cam kết hàng chính hãng

Bảo hành chính hãng

CMS Blocks

This is a CMS block. You can insert any content (HTML, Text, Images) Here.

Read More